
Calo mì ống mỗi cốc: nấu chín và khô theo từng loại
Một cốc spaghetti đã nấu có 196-239 calo, còn 57 g (2 oz) mì khô là 211 calo. Calo mỗi cốc theo USDA cho các loại mì phổ biến, khô và nấu chín.
12 expert articles
Get detailed, accurate nutrition facts for hundreds of popular foods including calories, protein, fat, carbs, and micronutrients per serving. Our food nutrition facts articles provide comprehensive breakdowns that go beyond basic calorie counts to give you a complete picture of what you're eating.

Một cốc spaghetti đã nấu có 196-239 calo, còn 57 g (2 oz) mì khô là 211 calo. Calo mỗi cốc theo USDA cho các loại mì phổ biến, khô và nấu chín.

Một cuộn California 8 miếng có khoảng 226 calo (USDA). So sánh cuộn, nigiri và sashimi theo miếng, cùng sốt mayo cay, tempura và nước tương.

Sữa chua Hy Lạp không béo: 100 calo và 17 g protein cho 170 g (6 oz). So sánh loại không béo, 2% và nguyên kem, các thương hiệu và vị phổ biến.

Khoai lang nướng có 90 kcal/100 g, khoai tây russet 95. So sánh carb, chất xơ, vitamin A, kali, chỉ số đường huyết và khoai tây chiên.

Một quả bơ Hass nguyên có khoảng 227 calo, 21 g chất béo và 9 g chất xơ. Xem dinh dưỡng bơ theo nửa quả, 100 g và khẩu phần, cùng so sánh Hass và Florida.

Nửa cốc yến mạch cán khô có 154 calo, 5 g protein, 27 g carb và 4 g chất xơ. Dinh dưỡng yến mạch theo loại, khi nấu với sữa và khi thêm topping.

Phân tích calo của mì ramen từ gói tức thời đến tô ăn tại nhà hàng. Bao gồm Maruchan, Cup Noodles và mì ramen Nhật Bản thực thụ với các loại topping khác nhau.

Một muỗng canh bơ đậu phộng (16 g) có khoảng 96 calo, 3,6 g protein và 8 g chất béo. Xem theo 2 muỗng, theo thương hiệu, loại tự nhiên, giảm béo và PB2.

Một lát pizza phô mai đế thường có khoảng 285 calo. Xem calo mỗi lát theo đế thin, pan và viền phô mai, topping, pizza đông lạnh và 4 chuỗi lớn.

Phân tích calo cho bánh kếp theo kích thước, loại công thức (bơ sữa, protein, chuối) và các loại topping phổ biến. Bao gồm sự khác biệt giữa bánh ở nhà hàng so với tự làm.

Một bát cơm trắng nấu chín 150 g có khoảng 195 calo. Calo theo cỡ bát, theo chén và theo gam cho gạo trắng, gạo lứt, gạo nếp và gạo dại (USDA).

Một hộp cá ngừ nhạt ngâm nước 142 g (5 oz) có khoảng 90 kcal và 20 g protein. So sánh cá ngừ đóng hộp và tươi về calo, natri, omega-3 và thủy ngân.
Get detailed, accurate nutrition facts for hundreds of popular foods including calories, protein, fat, carbs, and micronutrients per serving. Our food nutrition facts articles provide comprehensive breakdowns that go beyond basic calorie counts to give you a complete picture of what you're eating.
Each food facts article includes nutrition data per standard serving size and per 100g for easy comparison, detailed macro breakdowns with protein, fat, and carbohydrate content, portion size guides with visual comparisons to help you estimate servings accurately, and health benefits or concerns associated with each food. Whether you're tracking calories for weight loss, monitoring macros for muscle building, or simply want to understand what's in your food, our nutrition facts articles give you the data you need to make informed dietary decisions.
We cover everything from everyday staples like chicken breast, rice, and eggs to restaurant favorites, beverages, and specialty items. Every article includes a quick-answer summary for at-a-glance reference, plus detailed tables for when you need precise numbers. Use these guides alongside Nutrify's AI food tracking to log meals faster and more accurately than ever before.